Phép dịch "prompt" thành Tiếng Việt
nhanh chóng, nhắc, lời nhắc là các bản dịch hàng đầu của "prompt" thành Tiếng Việt.
(archaic) Ready, willing (to act). [..]
-
nhanh chóng
adverb adjectiveTherefore, our heavenly Father will take prompt action in order to rescue us.
Thế nên, Cha trên trời sẽ nhanh chóng giải cứu chúng ta.
-
nhắc
Would you like to accept this certificate forever without being prompted?
Bạn có muốn chấp nhận hoài chứng nhận này, không có được nhắc không?
-
lời nhắc
An audio message played over the telephone to explain valid options to users.
There will, I'm afraid, be regular prompts to create an atmosphere of urgency.
Tôi e là sẽ có lời nhắc nhở... để tạo không khí khẩn cấp.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhắc vở
- thúc đẩy
- gợi
- ngay
- gây
- đúng giờ
- nhạy
- chóng vánh
- gợi ý
- kỳ hạn trả nợ
- kỳ hạn trả tiền
- mau chóng
- mau lẹ
- ngay tức thì
- nhanh lẹ
- nhanh nhảu
- nhặm lẹ
- sẵn sàng
- sự nhắc
- thúc giục
- tức thời
- xúi giục
- tốc
- dấu nhắc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " prompt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Prompt" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Prompt trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "prompt" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
điểm công bố lời nhắc
-
sự mau lẹ · sự nhanh chóng · sự sốt sắng · tính mau lẹ
-
tới hạn tức thời
-
cửa sổ nhắc lệnh
-
nhanh nhẹ · nhẹn
-
lời nhắc chỉ lệnh mức cao
-
sự nhắc · sự thúc giục · sự thúc đẩy · sự xúi giục · thúc đẩy
-
chỗ người nhắc ngồi