Phép dịch "profound" thành Tiếng Việt

sâu, sâu sắc, uyên thâm là các bản dịch hàng đầu của "profound" thành Tiếng Việt.

profound adjective verb noun ngữ pháp

Descending far below the surface; opening or reaching to a great depth; deep. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sâu

    adjective

    Grimal's transaction had a profound effect on all three parties.

    Việc mua bán của Grimal có tác động sâu sắc tới ba bên.

  • sâu sắc

    adjective

    Grimal's transaction had a profound effect on all three parties.

    Việc mua bán của Grimal có tác động sâu sắc tới ba bên.

  • uyên thâm

    adjective

    Not transmutation to an afterlife, but something even more profound:

    Không đầu thai sang kiếp sau đã đành, nhưng có gì đó còn uyên thâm hơn thế nhiều:

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sâu lắng
    • say
    • hoàn toàn
    • hết sức
    • rạp xuống
    • sát đất
    • sâu xa
    • sâu đậm
    • thâm thuý
    • thâm thùng
    • thăm thẳm
    • đậm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " profound " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Profound
+ Thêm

"Profound" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Profound trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "profound" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "profound" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch