Phép dịch "proficient" thành Tiếng Việt

thành thạo, thạo, chuyên gia là các bản dịch hàng đầu của "proficient" thành Tiếng Việt.

proficient adjective noun ngữ pháp

Good at; skilled; fluent; practiced, especially in relation to a task or skill. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thành thạo

    adjective

    Therefore, we should become proficient in using these two publications.

    Vì vậy, chúng ta nên thành thạo trong việc sử dụng hai ấn phẩm này.

  • thạo

    adjective

    I have seen you defeat far more proficient wrestlers than me.

    Tôi đã thấy cô đánh bại nhiều cao thủ đấu vật thành thạo hơn.

  • chuyên gia

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giỏi giang
    • người thành thạo
    • người tài giỏi
    • thông thạo
    • tài giỏi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " proficient " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Proficient
+ Thêm

"Proficient" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Proficient trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "proficient" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "proficient" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch