Phép dịch "pride" thành Tiếng Việt
bầy, đàn, lòng tự trọng là các bản dịch hàng đầu của "pride" thành Tiếng Việt.
The quality or state of being proud; inordinate self-esteem; an unreasonable conceit of one's own superiority in talents, beauty, wealth, rank etc., which manifests itself in lofty airs, distance, reserve and often contempt of others. [..]
-
bầy
Let's welcome him back into the pride with open arms!
Bây giờ, hãy chào đón nó trở lại bầy đàn trên những đôi tay nào.
-
đàn
verb nounAfter a kill, this vocalization alerts the other pride members to the location of the waiting meal.
Sau khi bắt được mồi, tiếng rống gọi các con khác trong đàn đến chỗ có miếng ăn.
-
lòng tự trọng
Do you think your pride can take it?
Anh có nghĩ lòng tự trọng của anh chấp nhận được không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tự hào
- tự ái
- kiêu căng
- kiêu hãnh
- lòng tự ái
- lấy làm kiêu hãnh
- lấy làm tự hào
- niềm hãnh diện
- niềm kiêu hãnh
- niềm tự hào
- sự huy hoàng
- sự hãnh diện
- sự kiêu hãnh
- sự lộng lẫy
- sự tráng lệ
- sự tự hào
- tính hăng
- tính kiêu căng
- tính tự cao
- tính tự phụ
- tự kiêu
- độ chín muồi
- độ phát triển nhất
- độ rực rỡ nhất
- độ đẹp nhất
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pride " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
An festival primarily for LGBT people, usually organized annually within a city. [..]
"Pride" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Pride trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "pride"
Các cụm từ tương tự như "pride" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hãnh diện
-
nở mũi
-
Kiêu hãnh và định kiến
-
Diễu hành đồng tính
-
từ hào
-
tự cao · tự hào · tự phụ · đầy kiêu hãnh
-
tự hào
-
Niềm tự hào đồng tính