Dịch sang Tiếng Việt:

  • Kiêu hãnh và định kiến   

Ví dụ câu "Pride and Prejudice", bản dịch bộ nhớ

add example
en I banished you from the pride lands
vi Ta đã cấm ngươi trở về vùng đất danh vọng
en You know the penalty for returning to the pride lands
vi Ngươi biết hình phạt khi dám trở lại vùng đất danh vọng là gì mà
en This just happens to be the best smorgasbord in the pride lands
vi Đây hứa hẹn là bữa ăn ngon nhất trên vùng đất danh vọng
en It' s just you and me now
vi Bây giờ chỉ còn tôi anh
en The default colour for function number ‧. Please note that this colour setting only affects empty functions, so if you have defined a function at number ‧ and you change the colour for that number here, the setting will be shown next time you define a new function at number
vi Màu mặc định cho hàm số ‧. Xin chú ý là cài đặt cho màu này chỉ áp dụng cho các hàm rỗng, nghĩa là nếu bạn đã định nghĩa một hàm ở số ‧ nếu bạn thay đổi màu cho số này tại đây, cài đặt sẽ có hiệu lực cho lần tới, khi bạn định nghĩa một hàm mới tại số
en The Alt key has been locked and is now active for all of the following keypresses
vi Phím Alt đã bị khóa bây giờ được mở khóa cho tất cả những nhấn phím sau
Đang ở trang 1. Tìm thấy 3781 câu phù hợp với cụm từ Pride and Prejudice.Tìm thấy trong 88,737 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.