Phép dịch "pressurize" thành Tiếng Việt

gây sức ép, điều áp là các bản dịch hàng đầu của "pressurize" thành Tiếng Việt.

pressurize verb ngữ pháp

To put pressure on; to put under pressure. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gây sức ép

    You want to put pressure on the distribution side.

    Anh muốn gây sức ép lên mặt phân phối.

  • điều áp

    Now if we pressurize the breach right now, they will definitely hear it in the con.

    Bây giờ nếu chúng ta điều áp lỗ thủng ngay chúng chắc chắn sẽ nghe ngay

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pressurize " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "pressurize" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pressurize" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch