Phép dịch "pragmatize" thành Tiếng Việt
biểu hiệu như thực, hợp lý hoá là các bản dịch hàng đầu của "pragmatize" thành Tiếng Việt.
pragmatize
verb
ngữ pháp
To consider, represent, or embody (something unreal) as fact; to materialize.
-
biểu hiệu như thực
-
hợp lý hoá
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pragmatize " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "pragmatize" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ngữ dụng học · ngữ dụng học
-
chủ nghĩa thực dụng · tính giáo điều · tính hay chõ mõm · tính võ đoán
-
giáo điều · hay chõ mõm · thực dụng · thực tế · võ đoán
-
giáo điều · hay chõ mõm · thực dụng · võ đoán
Thêm ví dụ
Thêm