Phép dịch "pox" thành Tiếng Việt
tởm, gớm, khiếp là các bản dịch hàng đầu của "pox" thành Tiếng Việt.
pox
verb
noun
ngữ pháp
(pathology) A disease characterized by purulent skin eruptions that may leave pockmarks. [..]
-
tởm
-
gớm
-
khiếp
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bệnh giang mai
- kinh lên
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pox " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "pox" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bỏng rạ · thủy đậu · trái rạ
-
ngưu đậu · đậu bò
-
bệnh đậu cừu
-
đậu mùa
-
bỏng rạ · thủy đậu · trái rạ
-
bỏng rạ · thủy đậu · trái rạ
-
bỏng rạ · thủy đậu · trái rạ
-
bỏng rạ · thủy đậu · trái rạ
Thêm ví dụ
Thêm