Phép dịch "chicken pox" thành Tiếng Việt

bỏng rạ, thủy đậu, trái rạ là các bản dịch hàng đầu của "chicken pox" thành Tiếng Việt.

chicken pox noun ngữ pháp

A common childhood disease caused by the varicella zoster virus (VZV), Human herpesvirus 3 (HHV-3).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bỏng rạ

    noun
  • thủy đậu

    noun

    childhood disease

    He woke up with chicken pox.

    Lúc thức dậy cậu ta phát hiện mình bị thủy đậu.

  • trái rạ

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " chicken pox " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "chicken pox" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch