Phép dịch "plight" thành Tiếng Việt

cảnh ngộ, tình, cảnh ngộ khốn khổ là các bản dịch hàng đầu của "plight" thành Tiếng Việt.

plight verb noun ngữ pháp

(obsolete) Danger, risk. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cảnh ngộ

    noun

    If no one else could fully understand her plight, her Father in heaven could.

    Nếu không ai hiểu được cảnh ngộ của bà thì Cha trên trời sẽ thấu hiểu.

  • tình

    noun

    Dejectedly, we went home in search of a little parental comfort for our pitiful plight.

    Chán nản, chúng tôi đi về nhà mong tìm sự an ủi nơi cha mẹ về tình trạng đáng thương hại của mình.

  • cảnh ngộ khốn khổ

    noun

    Jerry explained the worrisome plight of Pricilla.

    Jerry giải thích cảnh ngộ khốn khổ của Pricilla.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hoàn cảnh khó khăn
    • cam kết
    • hoàn cảnh
    • hứa hôn
    • lời cam kết
    • lời hứa
    • lời thề nguyền
    • thân phận
    • thề nguyền
    • văn hứa hẹn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " plight " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Plight
+ Thêm

"Plight" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Plight trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "plight" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "plight" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch