Phép dịch "plan" thành Tiếng Việt
kế hoạch, dự định, trù tính là các bản dịch hàng đầu của "plan" thành Tiếng Việt.
A drawing showing technical details of a building, machine, etc., with unwanted details omitted, and often using symbols rather than detailed drawing to represent doors, valves, etc. [..]
-
kế hoạch
noun verbset of intended actions [..]
The engineers drew up plans for a new dock.
Những người kỹ sư vẽ ra các kế hoạch cho bến tàu mới.
-
dự định
verb nounHowever, I have reason to believe that they may be planning something together.
Tuy nhiên, thần có lý do để tin tằng họ đang cùng dự định việc gì đó.
-
trù tính
verbWe've been planning it for almost a year.
Chúng tôi đã trù tính gần một năm nay rồi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sơ đồ
- đồ án
- dự kiến
- dự tính
- đặt kế hoạch
- mưu
- sườn
- bàn tính
- bố cục
- dự án
- đề án
- bản đồ
- bản đồ thành phố
- chương trình
- cách làm
- cách tiến hành
- dàn bài
- dàn ý
- họa đồ
- kế hoạch hoá
- làm dàn bài
- làm dàn ý
- mặt phẳng
- phương án
- sắp xếp
- vẻ bản đồ của
- vẽ sơ đồ của
- ước định
- nghĩ
- mô
- kể
- bản vẽ
- dự trù
- mưu toan
- mưu đồ
- rắp tâm
- thiết kế
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " plan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Plan" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Plan trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
The People's Liberation Army Navy. [..]
"PLAN" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho PLAN trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "plan"
Các cụm từ tương tự như "plan" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hoạch định phát triển
-
keá hoaïch nhaèm ñeå töï tuùc nuoâi laáy baûn thaân
-
hoạch định · kế hoạch hóa · quy hoạch · sự qui hoạch
-
keá hoaïch hay phöông phaùp
-
sjekmsxkzs
-
dự chi
-
Kinh tế kế hoạch · kinh tế kế hoạch
-
Trả góp