Phép dịch "pin" thành Tiếng Việt
ghim, đinh ghim, cặp là các bản dịch hàng đầu của "pin" thành Tiếng Việt.
A small device, made (usually) of drawn-out steel wire with one end sharpened and the other flattened or rounded into a head, used for fastening. [..]
-
ghim
noun verbsmall device; small needle with no eye [..]
The pins will be removed surgically, and she'll be fine.
Những chiếc ghim sẽ được phẫu thuật lấy ra và cô ấy sẽ khỏe thôi.
-
đinh ghim
nounsmall device; small needle with no eye [..]
You know that thing we put over here with the pin in it?
Anh biết là chúng ta lách luật với cái đinh ghim?
-
cặp
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- găm
- cẳng
- kẹp
- ngõng
- ghìm chặt
- kim găm
- chốt
- cái ghim
- huy hiệu
- cài
- chân
- trục
- hope
- ống
- kim băng
- phấn khởi
- vui vẻ
- châm
- cờ nhỏ
- ngõng trục
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pin " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Acronym of [i]personal identification number[/i]. [..]
-
mật khẩu
noun -
Số PIN
"Pin" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Pin trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "pin"
Các cụm từ tương tự như "pin" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trò chơi ghim · đinh rệp · điều nhỏ mọn · điều tầm thường
-
bowling
-
đinh đóng ngang
-
bu-lông kiểu bản lề · cái chốt · đinh ghép
-
Chích chạch má vàng
-
chốt định vị · cotter-pin · thành ngữ cotter
-
chỉ định đích xác · cái nhỏ tí · đầu đinh ghim
-
chọc tức