Phép dịch "picture" thành Tiếng Việt
hình, hình ảnh, tấm hình là các bản dịch hàng đầu của "picture" thành Tiếng Việt.
A representation of anything (as a person, a landscape, a building) upon canvas, paper, or other surface, by drawing, painting, printing, photography, etc. [..]
-
hình
nounphotograph
How many pictures did you take on your trip?
Hôm bữa đi chơi chụp được bao nhiêu tấm hình vậy?
-
hình ảnh
noun ko csrepresentation of visible reality produced by drawing, etc [..]
I searched for a book with many pictures.
Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh.
-
tấm hình
nounphotograph
How many pictures did you take on your trip?
Hôm bữa đi chơi chụp được bao nhiêu tấm hình vậy?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ảnh
- phim
- bức tranh
- bức ảnh
- tranh
- bức họa
- ảnh tượng
- tả
- về
- bức vẽ
- chân dung
- cảnh ngộ
- cảnh đẹp
- hiện thân
- hiệu trưởng
- hình dung tưởng tượng
- mô tả
- người giống hệt
- người đẹp
- phim xi nê
- sự việc
- vật đẹp
- điển hình
- tượng
- biểu tượng
- miêu tả
- điện ảnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " picture " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Picture" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Picture trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "picture"
Các cụm từ tương tự như "picture" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hình điện tử
-
nút ảnh
-
bách văn bất như nhất kiến · 百聞不如一見
-
phim xi nê · picture-palace
-
bưu ảnh
-
màn bạc · xi nê
-
hình nhòe
-
sở thích riêng