Phép dịch "pertinacity" thành Tiếng Việt
tính cố chấp, tính dai dẳng, tính gan lì là các bản dịch hàng đầu của "pertinacity" thành Tiếng Việt.
pertinacity
noun
ngữ pháp
The state or characteristic of being pertinacious. [..]
-
tính cố chấp
-
tính dai dẳng
-
tính gan lì
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tính ngoan cố
- tính ương ngạnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pertinacity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm