Phép dịch "permissions" thành Tiếng Việt
quyền, cho phép, cho phép, giấy phép là các bản dịch hàng đầu của "permissions" thành Tiếng Việt.
Plural form of permission. [..]
-
quyền
nounCan you sign me a permission slip with my mom's signature on it?
Chị kí quyền từ bỏ trách nhiệm bằng chữ kí của mẹ em được không?
-
cho phép
You must not park your car there without permission.
Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép.
-
cho phép, giấy phép
Authorization to perform operations associated with a specific shared resource, such as a file, directory, or printer. Permissions must be granted by the system administrator to individual user accounts or administrative groups.
-
giấy phép
We worked hard to get all the permissions.
Chúng tôi đã làm việc vất vả để có được tất cả các giấy phép.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " permissions " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "permissions" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cho phép được · chấp nhận được · dung được · được phép
-
chính sách cấp phép
-
sự cho phép · tính chất dễ dãi
-
tự tiện
-
cho phép truy cập
-
sự cấp phép duy nhất
-
cho phép · giấy phép · phép · sự cho phép · sự chấp nhận
-
cho phép · chấp nhận · dễ dãi · không bắt buộc · tuỳ ý