Phép dịch "permission" thành Tiếng Việt

phép, sự cho phép, cho phép là các bản dịch hàng đầu của "permission" thành Tiếng Việt.

permission noun ngữ pháp

authorisation; consent (especially formal consent from someone in authority) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phép

    noun

    You must not park your car there without permission.

    Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép.

  • sự cho phép

    noun

    You must not park your car there without permission.

    Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép.

  • cho phép

    You must not park your car there without permission.

    Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giấy phép
    • sự chấp nhận
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " permission " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "permission" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "permission" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch