Phép dịch "perfunctory" thành Tiếng Việt
chiếu lệ, hời hợt, làm chiếu lệ là các bản dịch hàng đầu của "perfunctory" thành Tiếng Việt.
perfunctory
adjective
ngữ pháp
Done merely to discharge a duty; performed mechanically and as a thing of rote; done in a careless and superficial manner; characterized by indifference; as, perfunctory admonitions. [..]
-
chiếu lệ
It's so perfunctory, like your heart wasn't in it.
Nó quá là hời hợt, cứ như mày làm chiếu lệ.
-
hời hợt
adjectiveIt's so perfunctory, like your heart wasn't in it.
Nó quá là hời hợt, cứ như mày làm chiếu lệ.
-
làm chiếu lệ
adjectiveIt's so perfunctory, like your heart wasn't in it.
Nó quá là hời hợt, cứ như mày làm chiếu lệ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm hời hợt
- làm đại khái
- nhăng nhít
- qua loa
- quấy quá
- tắc trách
- vấy vá
- đại khái
- ấm ớ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " perfunctory " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "perfunctory" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tính chiếu lệ · tính hời hợt · tính đại khái
Thêm ví dụ
Thêm