Phép dịch "perfunctoriness" thành Tiếng Việt

tính chiếu lệ, tính hời hợt, tính đại khái là các bản dịch hàng đầu của "perfunctoriness" thành Tiếng Việt.

perfunctoriness noun ngữ pháp

The state or characteristic of being perfunctory.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tính chiếu lệ

  • tính hời hợt

  • tính đại khái

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " perfunctoriness " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "perfunctoriness" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • chiếu lệ · hời hợt · làm chiếu lệ · làm hời hợt · làm đại khái · nhăng nhít · qua loa · quấy quá · tắc trách · vấy vá · đại khái · ấm ớ
  • chiếu lệ · hời hợt · làm chiếu lệ · làm hời hợt · làm đại khái · nhăng nhít · qua loa · quấy quá · tắc trách · vấy vá · đại khái · ấm ớ
Thêm

Bản dịch "perfunctoriness" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch