Phép dịch "peasantry" thành Tiếng Việt

農民, nông dân, giai cấp nông dân là các bản dịch hàng đầu của "peasantry" thành Tiếng Việt.

peasantry noun ngữ pháp

(historical) Impoverished rural farm workers, either as serfs, small freeholders or hired hands. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • 農民

    noun

    impoverished rural farm workers

  • nông dân

    noun

    impoverished rural farm workers

    The Prussian peasantry said,

    Các nông dân Phổ nói,

  • giai cấp nông dân

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " peasantry " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "peasantry" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch