Phép dịch "peak" thành Tiếng Việt

đỉnh, lưỡi trai, tột đỉnh là các bản dịch hàng đầu của "peak" thành Tiếng Việt.

peak verb noun ngữ pháp

A point; the sharp end or top of anything that terminates in a point; as, the peak, or front, of a cap. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đỉnh

    noun

    It suggests that we care about reaching the end, a peak.

    Nó gợi ý rằng chúng ta quan tâm tới việc đạt đến đích, đển đỉnh cao.

  • lưỡi trai

  • tột đỉnh

    noun

    The 20th century saw a peak of scientific and industrial achievements.

    Thế kỷ 20 chứng kiến nhiều thành tựu tột đỉnh về khoa học và công nghiệp.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ngọn
    • mỏm
    • chóp
    • chỏm
    • cực điểm
    • ngọn núi
    • sơn đỉnh
    • cao điểm
    • chỏm chóp
    • dựng ngược
    • héo hom
    • tiều tuỵ
    • xanh xao
    • đầu nhọn
    • đỉnh cao nhất
    • ốm o gầy mòn
    • sơn
    • đỉnh cao
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " peak " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Peak
+ Thêm

"Peak" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Peak trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "peak"

Các cụm từ tương tự như "peak" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "peak" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch