Phép dịch "paste" thành Tiếng Việt

dán, bột nhão, hồ bột là các bản dịch hàng đầu của "paste" thành Tiếng Việt.

paste verb noun ngữ pháp

(transitive) To stick with paste; to cause to adhere by or as if by paste. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dán

    verb

    To insert content, such as text or a graphic, that has been cut or copied from one document into a different location in the same or a different document.

    I have large posters of you pasted on the walls of my heart..

    Anh có mấy tấm hình lớn của em được dán trong tim anh.

  • bột nhão

    noun

    Massage this paste on scalp and leave it for 15-20 minutes .

    Mát-xa thứ hỗn hợp bột nhão này lên da đầu và để trong vòng 15-20 phút .

  • hồ bột

    It doesn't require any scalp preparation, no conductive gel or paste.

    Nó không đòi hỏi thao tác chuẩn bị vùng da đầu, gel dẫn hay hồ bột.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đánh
    • đấm
    • bột nhâo
    • bột nhồi
    • cú đấm
    • kẹo mềm
    • bột hồ
    • hồ
    • keo
    • cao
    • hồ dán
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " paste " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Paste
+ Thêm

"Paste" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Paste trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "paste"

Các cụm từ tương tự như "paste" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "paste" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch