Phép dịch "passivism" thành Tiếng Việt
chủ nghĩa tiêu cực, thái độ tiêu cực là các bản dịch hàng đầu của "passivism" thành Tiếng Việt.
passivism
noun
ngữ pháp
the quality or principle of being passive. [..]
-
chủ nghĩa tiêu cực
-
thái độ tiêu cực
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " passivism " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "passivism" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hút thuốc thụ động · hút thuốc thụ động
-
Linh kiện điện tử thụ động · tính bị động · tính thụ động · tính tiêu cực
-
sự rửa bằng axit · sự thụ động hoá
-
Nhà thụ động
-
thụ động bị động
-
bị động · dạng bị động · không có phần trăm · không phải trả lãi · thể bị động · thụ động · tiêu cực
-
tính bị động · tính thụ động · tính tiêu cực
-
được
Thêm ví dụ
Thêm