Phép dịch "passive" thành Tiếng Việt
bị động, thụ động, thể bị động là các bản dịch hàng đầu của "passive" thành Tiếng Việt.
Being subjected to an action without producing a reaction. [..]
-
bị động
adjectivenot active, but acted upon
After making their forecasts, humans typically sit back passively and wait to see what will happen.—Proverbs 27:1.
Sau khi đưa ra dự đoán, con người thường chỉ ngồi chờ ở thế bị động.—Châm-ngôn 27:1.
-
thụ động
adjectivetaking no action
Strong, proactive obedience is anything but weak or passive.
Sự vâng lời mạnh mẽ, chủ động thì không hề yếu kém hoặc thụ động.
-
thể bị động
Now we're going to move to the second sentence, which says the same thing in the passive voice.
Giờ ta đến với câu thứ hai, nói về cùng một chuyện bằng thể bị động.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tiêu cực
- dạng bị động
- không có phần trăm
- không phải trả lãi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " passive " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "passive" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hút thuốc thụ động · hút thuốc thụ động
-
Linh kiện điện tử thụ động · tính bị động · tính thụ động · tính tiêu cực
-
chủ nghĩa tiêu cực · thái độ tiêu cực
-
sự rửa bằng axit · sự thụ động hoá
-
Nhà thụ động
-
thụ động bị động
-
tính bị động · tính thụ động · tính tiêu cực
-
được