Phép dịch "parson" thành Tiếng Việt

cha xứ, mục sư, thầy tu là các bản dịch hàng đầu của "parson" thành Tiếng Việt.

parson noun ngữ pháp

An Anglican cleric having full legal control of a parish under ecclesiastical law; a rector. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cha xứ

    The parson had two daughters who were the light of his life.

    Vị cha xứ có hai người con gái là ánh sáng của đời anh.

  • mục sư

    Look, baby, with a parson and a preacher for a patron, you've got it made.

    Nghe nè, cô em, với một linh mục và một mục sư làm người bảo trợ... thì tương lai cô vững chắc rồi.

  • thầy tu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " parson " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Parson
+ Thêm

"Parson" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Parson trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "parson" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "parson" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch