Phép dịch "paper" thành Tiếng Việt
giấy, bài văn, bằng giấy là các bản dịch hàng đầu của "paper" thành Tiếng Việt.
paper
adjective
verb
noun
ngữ pháp
A sheet material used for writing on or printing on (or as a non-waterproof container), usually made by draining cellulose fibres from a suspension in water. [..]
-
giấy
nounsheet material [..]
I have to write a letter. Do you have some paper?
Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không?
-
bài văn
nounwritten document shorter than a book
-
bằng giấy
adjectivemade of paper
It looks fine on paper, but that's not a paper fleet out there.
Nói trên giấy tờ thì dễ, nhưng ở ngoài đó không phải là một hạm đội bằng giấy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- báo
- 紙
- giấy tờ
- đề bài thi
- bài
- bài luận văn
- bài thuyết trình
- bạc giấy
- bọc giấy
- cung cấp giấy
- dán giấy lên
- giấy má
- gói bằng giấy
- gói giấy
- hối phiếu
- túi giấy
- Giấy
- chỉ
- báo chí
- tờ báo
- tờ giấy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " paper " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "paper"
Các cụm từ tương tự như "paper" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bìa cứng · giấy dày
-
giấy nhám · giấy ráp
-
dấu vết giấy tờ · vết tích hồ sơ sổ sách
-
oẳn tù tì · xù xi
-
giấy chép nhạc
-
giấy than
-
lá phiếu · lá thăm · phiếu bầu
-
giấy bổi
Thêm ví dụ
Thêm