Phép dịch "panoramic" thành Tiếng Việt

có cảnh tầm rộng, có tính cách bao quát; có tính chất toàn cảnh là các bản dịch hàng đầu của "panoramic" thành Tiếng Việt.

panoramic adjective noun ngữ pháp

with a wide view [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có cảnh tầm rộng

  • có tính cách bao quát; có tính chất toàn cảnh

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " panoramic " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "panoramic" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch