Phép dịch "pair" thành Tiếng Việt
đôi, cặp, cái là các bản dịch hàng đầu của "pair" thành Tiếng Việt.
pair
verb
noun
ngữ pháp
Two similar or identical things taken together; often followed by of. [..]
-
đôi
adverb nountwo similar or identical things
He sat reading, with his wife knitting a pair of gloves beside him.
Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
-
cặp
nounTake that pair over there in the corner.
Thí dụ như cái cặp ở trong góc đằng kia.
-
cái
adjective PrefixTake that pair over there in the corner.
Thí dụ như cái cặp ở trong góc đằng kia.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ghép đôi
- chiếc
- so
- lẹo
- cho lấy nhau
- cho yêu nhau
- cặp // ghép đôi
- cặp vợ chồng
- ghép cặp
- kết đôi
- kết đôi với nhau
- lấy nhau
- sánh cặp
- yêu nhau
- đôi trống mái
- đôi đực cái
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pair " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "pair"
Các cụm từ tương tự như "pair" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ghép đôi
-
Cặp Mù
-
đôi lứa
-
Cáp xoắn
-
com-pa
-
hai ngựa
-
cặp toạ độ
-
đôi lứa
Thêm ví dụ
Thêm