Phép dịch "owe" thành Tiếng Việt
nợ, có trách nhiệm, có được là các bản dịch hàng đầu của "owe" thành Tiếng Việt.
owe
verb
ngữ pháp
To be under an obligation to give something back to someone or to perform some action for someone. [..]
-
nợ
verbI really owe you an apology.
Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.
-
có trách nhiệm
Don't you think that we owe it to each other, to our families, to our countries, to give it a chance?
Chàng không nghĩ rằng chúng ta có trách nhiệm... để cho mối liên hôn này một cơ hội sao?
-
có được
I owe it to you that I'm to have the pleasure of seeing her married here.
Tôi cám ơn anh vì tôi có được niềm vui thấy nó kết hôn ở đây.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hàm ơn
- mắc nợ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " owe " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "owe" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bởi vì · do · nhờ có · tại · tại vì
-
thiếu
-
đau · ối
-
hàm ân
-
còn phải trả nợ · nợ
-
thần phục
-
nợ
-
nợ
Thêm ví dụ
Thêm