Phép dịch "overthrow" thành Tiếng Việt
lật đổ, lật nhào, phá đổ là các bản dịch hàng đầu của "overthrow" thành Tiếng Việt.
overthrow
verb
noun
ngữ pháp
(transitive, now rare) To throw down to the ground, to overturn. [..]
-
lật đổ
verbSurvival first, plots to overthrow my brother second.
Tồn tại trước, âm mưu lật đổ anh trai tôi sau.
-
lật nhào
verb -
phá đổ
Is it not to search through the city and to spy it out and to overthrow it that David has sent his servants to you?”
Chẳng phải Đa-vít sai tôi tớ đến gặp ngài để xem xét, do thám và phá đổ thành sao?”.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự lật đổ
- sự phá đổ
- sự đạp đổ
- đánh bại hoàn toàn
- đánh đổ
- đạp đổ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " overthrow " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "overthrow" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đảo chánh
Thêm ví dụ
Thêm