Phép dịch "overfall" thành Tiếng Việt
chỗ nước xoáy, cống tràn, đập tràn là các bản dịch hàng đầu của "overfall" thành Tiếng Việt.
overfall
verb
noun
ngữ pháp
A turbulent section of a body of water, caused by strong currents passing over submerged ridges. [..]
-
chỗ nước xoáy
-
cống tràn
-
đập tràn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " overfall " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm