Phép dịch "outsource" thành Tiếng Việt
thuê ngoài là bản dịch của "outsource" thành Tiếng Việt.
outsource
verb
ngữ pháp
(business, management, chiefly US) To transfer the management and/or day-to-day execution of an entire business function to a third-party service provider. [..]
-
thuê ngoài
transfer of business to a third party
to India, is the pissed-off programmer, is the outsourcing.
đến ở Ấn Độ, là các lập trình viên tức giận, đó là tình trạng thuê ngoài
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " outsource " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "outsource" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thuê ngoài · thuê ngoài
Thêm ví dụ
Thêm