Phép dịch "outsider" thành Tiếng Việt

người ngoài cuộc, người không chuyên môn, người không cùng nghề là các bản dịch hàng đầu của "outsider" thành Tiếng Việt.

outsider noun ngữ pháp

One who is not part of a community or organization. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người ngoài cuộc

    noun

    And the outsider can never really reach the core.

    người ngoài cuộc thực sự không bao giờ chạm tay đến được vấn đề cốt lõi.

  • người không chuyên môn

  • người không cùng nghề

  • người ngoài rìa

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " outsider " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "outsider" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bìa
  • từ bên ngoài
  • công chúng · người ngoài · nước ngoài · thế giới bên ngoài
  • bên ngoài · bề ngoài · cao nhất · cạnh ngoài · của người ngoài · mặt ngoài · mỏng manh · ngoài · ngoại · phía ngoài · ra ngoài · thế giới bên ngoài · trừ ra · tối đa · từ bên ngoài · ở gần phía ngoài · ở ngoài · ở ngoài biển khơi · ở ngoài trời · ở phía ngoài
  • ngöôøi ñaõ cheát ngoaøi nöôùc hoa kyø
  • đi ra ngoài
  • laøm vieäc ngoaøi hoa kyø
  • siêu giai cấp
Thêm

Bản dịch "outsider" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch