Phép dịch "outbreak" thành Tiếng Việt
bùng nổ, sự bùng nổ, dịch là các bản dịch hàng đầu của "outbreak" thành Tiếng Việt.
outbreak
verb
noun
ngữ pháp
A sudden increase. [..]
-
bùng nổ
But nobody believes it will actually be particularly effective if we have a real outbreak.
Nhưng không ai tin rằng nó sẽ thật sự hiệu nghiệm nếu dịch bệnh thật sự bùng nổ.
-
sự bùng nổ
nounBut nobody believes it will actually be particularly effective if we have a real outbreak.
Nhưng không ai tin rằng nó sẽ thật sự hiệu nghiệm nếu dịch bệnh thật sự bùng nổ.
-
dịch
verb nounBut if this is an outbreak, shouldn't the public be made aware?
Nhưng nếu đại dịch này có thật, thì công chúng phải được biết chứ?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cơn
- sự bộc phát
- outcrop
- phun ra
- phụt ra
- sự bạo động
- sự bột phát
- sự nổi dậy
- sự phun lửa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " outbreak " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm