Phép dịch "outcast" thành Tiếng Việt

bơ vơ, bị ruồng bỏ, người bơ vơ là các bản dịch hàng đầu của "outcast" thành Tiếng Việt.

outcast adjective verb noun ngữ pháp

One that has been excluded from a society or system, a pariah. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bơ vơ

    I am not the outcast boy you left behind many years ago.

    Tôi không phải là thằng bé bơ vơ mà anh đã bỏ rơi nhiều năm qua.

  • bị ruồng bỏ

    Following that one touch, the disease that had made him an outcast was gone!

    Sau chỉ một cái sờ ấy, căn bệnh khiến ông bị ruồng bỏ đã khỏi!

  • người bơ vơ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người bị xã hội ruồng bỏ
    • người vô gia cư
    • vô gia cư
    • vật bị vứt bỏ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " outcast " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "outcast" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch