Phép dịch "out" thành Tiếng Việt

ngoài, ở ngoài, ra là các bản dịch hàng đầu của "out" thành Tiếng Việt.

out adjective verb noun adverb adposition ngữ pháp

(cricket) A dismissal; a state in which a member of the batting team finishes his turn at bat, due to the application of various rules of the game such as hit wicket, wherein the bowler has hit the batter's wicket with the ball. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngoài

    adjective noun adverb adposition

    He went out in spite of the rain.

    Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.

  • ở ngoài

    Why is Andrew out there hollowing out that old stupid canoe again?

    Tại sao Andrew ở ngoài đập con thuyền?

  • ra

    noun verb

    Mary went out into the bath wearing only a towel.

    Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tắt
    • sai
    • ra ngoài
    • hết
    • quả
    • không được chấp nhận
    • lỗi mốt
    • thua
    • to
    • gục
    • hẳn
    • lầm
    • bên ngoài
    • bất tỉnh
    • bối rối
    • chữ bỏ sót
    • cách cáo từ
    • cách thoái thác
    • hoàn toàn hết
    • không cháy
    • không như bình thường
    • không nắm chính quyền
    • luống cuống
    • lúng túng
    • lộ ra
    • rõ ra
    • sai khớp
    • sự bỏ sót chữ
    • to thẳng
    • trật khớp
    • trẹo xương
    • tống cổ nó đi
    • đang bãi công
    • đã xuất bản
    • ở xa
    • rút
    • ngoại
    • biến mất
    • bật mí
    • hoàn toàn
    • lấy ra
    • phía ngoài
    • ra đi
    • rời khỏi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " out " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "out" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "out" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch