Phép dịch "oust" thành Tiếng Việt
hất cẳng, đuổi, tước là các bản dịch hàng đầu của "oust" thành Tiếng Việt.
oust
verb
ngữ pháp
To expel; to remove. [..]
-
hất cẳng
-
đuổi
Exposing the board for wanting to oust us because we wanted to stop poisoning people?
Cho hội đồng đã đuổi chúng ta Vì ta muốn ngưng việc đầu độc mọi người?
-
tước
verb noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trục xuất
- đá ngầm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " oust " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm