Phép dịch "osteotomy" thành Tiếng Việt

thủ thuật mở xương, thủ thuật đục xương là các bản dịch hàng đầu của "osteotomy" thành Tiếng Việt.

osteotomy noun ngữ pháp

(surgery) The surgical procedure of cutting a bone. This is often performed to either lengthen, shorten, or straighten a bone. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thủ thuật mở xương

  • thủ thuật đục xương

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " osteotomy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "osteotomy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch