Phép dịch "optimist" thành Tiếng Việt
người lạc quan, lạc quan là các bản dịch hàng đầu của "optimist" thành Tiếng Việt.
optimist
noun
ngữ pháp
A person who expects a favourable outcome. [..]
-
người lạc quan
It's not like I'm particularly optimistic by nature.
Tôi không phải là một người lạc quan.
-
lạc quan
And we have the tiniest reason to be optimistic.
Vì một lí do bé nhỏ duy nhất mà chúng tôi giữ được sự lạc quan này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " optimist " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "optimist" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
một cách lạc quan
-
Thế giới Lạc quan
-
lạc quan · lạc quan chủ nghĩa
Thêm ví dụ
Thêm