Phép dịch "openly" thành Tiếng Việt

thẳng thắn, công khai, công nhiên là các bản dịch hàng đầu của "openly" thành Tiếng Việt.

openly adverb ngữ pháp

In an open manner, visibly, not covertly. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thẳng thắn

    adverb

    He or she will be willing to talk kindly but openly when needed.

    Người ấy sẽ sẵn sàng nói chuyện một cách nhân từ, nhưng thẳng thắn khi cần.

  • công khai

    adverb

    This is openly admitted by the organization’s most ardent advocates.

    Ngay đến những người ủng hộ mạnh mẽ Tổ chức đó cũng công khai nhìn nhận điều này.

  • công nhiên

    adverb

    Sometimes I would openly accuse him of still being in love with his ex-wife.

    Đôi khi tôi công nhiên lên án chồng tôi là vẫn còn yêu người vợ cũ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • một cách thẳng thắn
    • ra mặt
    • đàng hoàng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " openly " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "openly" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "openly" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch