Phép dịch "open" thành Tiếng Việt
mở, hở, ngỏ là các bản dịch hàng đầu của "open" thành Tiếng Việt.
open
adjective
verb
noun
ngữ pháp
(not comparable) Which is not closed; accessible; unimpeded; as, an open gate. [..]
-
mở
verbto make something accessible [..]
The theater didn't use to open on Tuesdays.
Nhà hát thường thì không mở cửa vào thứ ba.
-
hở
Then I rushed to what appeared to be a great opening, or door.
Rồi tôi chạy đến một cái giống như là một khe hở lớn, hoặc là một cái cửa.
-
ngỏ
adjectiveWe must keep those options open... for now.
Chúng ta vẫn để ngỏ mọi phương án - - lúc này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- công khai
- khai mạc
- đóng
- bắt đầu
- mở cửa
- thoáng rộng
- trống
- há
- giãi
- xòe
- thông
- bỏ ngỏ
- giở
- phiên âm
- sẵn sàng làm việc
- nở
- hả
- phanh
- trần
- buông
- thưa
- xoè
- dịu
- ai cũng biết
- biên khơi
- chưa ai đảm nhiệm
- chưa giải quyết
- chưa xong
- chỗ hở
- chỗ mở
- chỗ ngoài trời
- chỗ rộng râi
- chỗ thoáng mát
- còn bỏ trống
- có lỗ hổng
- có thể bị
- cởi mở
- khai mào
- không bị tắn nghẽn
- không bọc
- không che giấu
- không có mui che
- không có sương mù
- không cấm
- không gói
- không hạn chế
- không thành kiến
- không đóng băng
- lộ thiên
- mở ra
- mở ra cho
- mở rộng
- nhìn thấy
- phóng khoáng
- quang minh
- quang đãng
- ra mắt
- rõ ràng
- rộng rãi
- sự công khai
- thật tình
- thổ lộ
- trông ra
- trông thấy
- trông thấy rõ
- vỡ mủ
- ấm áp
- khai
- thẳng thắn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " open " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "open"
Các cụm từ tương tự như "open" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cái dễ hiểu · cái phơi bày ra
-
thuyền không mui
-
thành phố bỏ ngỏ
-
chính sách cửa ngỏ
-
Cụm sao mở
-
khai hỏa · nổ súng · phát hỏa
Thêm ví dụ
Thêm