Phép dịch "one-legged" thành Tiếng Việt
không bình đẳng, một chiều, một chân là các bản dịch hàng đầu của "one-legged" thành Tiếng Việt.
one-legged
adjective
ngữ pháp
Having only one leg. [..]
-
không bình đẳng
-
một chiều
-
một chân
I was gonna ask him if he'd make me a bit lame in one leg during the week.
Tôi tính nhờ hắn coi hắn có thể làm cho tôi què một chân chút đỉnh không.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phiến diện
- thọt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " one-legged " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm