Phép dịch "oman" thành Tiếng Việt

oman, Oman, Ô-man là các bản dịch hàng đầu của "oman" thành Tiếng Việt.

oman

geographic terms (country level)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • oman

    We were traveling with family and friends in the south of Oman.

    Chúng tôi đi du lịch với gia đình và bạn bè ở miền nam Oman.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " oman " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Oman proper noun

Country in the Middle East. Official name: Sultanate of Oman. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Oman

    A country in the Middle East, in the south-east corner of the Arabian peninsula, with capital Muscat.

    We were traveling with family and friends in the south of Oman.

    Chúng tôi đi du lịch với gia đình và bạn bè ở miền nam Oman.

  • Ô-man

    country in the Middle East

Hình ảnh có "oman"

Các cụm từ tương tự như "oman" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "oman" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch