Phép dịch "oilman" thành Tiếng Việt

người bán dầu, người làm dầu là các bản dịch hàng đầu của "oilman" thành Tiếng Việt.

oilman noun ngữ pháp

Somebody involved in the production, refinement or delivery of oil; such as an oil field worker or executive, or the owner of an oil well. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người bán dầu

  • người làm dầu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " oilman " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "oilman" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch