Phép dịch "offing" thành Tiếng Việt
biển khơi, ngoài khơi, vị trí ngoài khơi là các bản dịch hàng đầu của "offing" thành Tiếng Việt.
offing
noun
verb
ngữ pháp
(nautical) The area of the sea in which a ship can be seen in the distance from land, excluding the parts nearest the shore, and beyond the anchoring ground. [..]
-
biển khơi
Ninety-seven percent of Earth's water is ocean.
97 phần trăm lượng nước trên Trái đất là ở ngoài biển khơi.
-
ngoài khơi
He died in a boating accident off the coast of Maine last year.
Trong một tai nạn trên thuyền ngoài khơi biển Maine năm ngoái.
-
vị trí ngoài khơi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " offing " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "offing" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nguyễn Huệ
-
Hiệp hội bóng đá Iceland
-
Tỷ suất lợi tức
-
ñeå loä toâng tích, ñeå loä tin töùc
-
Cộng hoà Ấn Độ · Ấn Độ
-
cách chức · huyền chức
Thêm ví dụ
Thêm