Phép dịch "officiate" thành Tiếng Việt
làm nhiệm vụ, hành lễ, làm bổn phận là các bản dịch hàng đầu của "officiate" thành Tiếng Việt.
officiate
verb
noun
ngữ pháp
(intransitive, transitive) To perform the functions of some office. [..]
-
làm nhiệm vụ
I am here on official business.
Tôi đang ở đây làm nhiệm vụ chính thức.
-
hành lễ
Tradition states that the last team captain to win comes back to officiate.
Theo luật thì người người đội trưởng cuối cùng thắng giải đã trở lại để hành lễ.
-
làm bổn phận
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm lễ
- thi hành chức vụ
- thi hành trách nhiệm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " officiate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "officiate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chính thức hoá · đặt dưới chính quyền
-
nghiệp công chức
-
sự hành lễ · sự làm bổn phận · sự làm lễ · sự làm nhiệm vụ
-
hiếu sự · không chính thức · lăng xăng
-
các viên chức · công chức · viên chức
-
chức dịch
-
quần thần · đình thần
-
tính hay hiếu sự · tính hay lăng xăng
Thêm ví dụ
Thêm