Phép dịch "occupy" thành Tiếng Việt

chiếm, chiếm đóng, choán là các bản dịch hàng đầu của "occupy" thành Tiếng Việt.

occupy Verb verb ngữ pháp

(transitive): To fill either time or space. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chiếm

    verb

    A new cast occupies the stage of life.

    Những diễn viên mới chiếm sân khấu của cuộc đời.

  • chiếm đóng

    Second, you've kept alive in occupied territory for a year and a half.

    Thứ hai, anh đã sống sót trong vùng bị chiếm đóng một năm rưỡi.

  • choán

    verb

    There is plenty of cheap entertainment to occupy people’s minds.

    Vô số trò giải trí rẻ mạt choán hết tâm trí người ta.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chiếm cứ
    • chiếm giữ
    • giữ
    • bận rộn với
    • chiếm lĩnh
    • sống
    • bắt giữ
    • sử dụng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " occupy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "occupy" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "occupy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch