Phép dịch "occupation" thành Tiếng Việt

nghề nghiệp, chiếm đóng, sự chiếm đóng là các bản dịch hàng đầu của "occupation" thành Tiếng Việt.

occupation noun ngữ pháp

An activity or task with which one occupies oneself; usually specifically the productive activity, service, trade, or craft for which one is regularly paid. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nghề nghiệp

    noun

    any activity of a person (hobby, work, pastime, professional sport...)

    An occupational hazard, I'm sure, in your line of work.

    Rủi ro nghề nghiệp, một phần công việc của cậu thôi.

  • chiếm đóng

    control of a country or region by a hostile army

    I took care of Lise all through the occupation.

    Tôi đã chăm sóc cho cổ trong suốt thời kỳ chiếm đóng.

  • sự chiếm đóng

    The queen and I will sign a treaty that will legitimize our occupation here.

    Nữ hoàng và tôi sẽ ký một thoả ước hợp pháp hoá sự chiếm đóng của tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nghề
    • công việc
    • rồi đời
    • sự chiếm
    • sự chiếm giữ
    • sự giữ
    • sự ở
    • thời hạn thuê
    • việc làm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " occupation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "occupation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "occupation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch