Phép dịch "nullity" thành Tiếng Việt
người bất tài, người vô dụng, người vô giá trị là các bản dịch hàng đầu của "nullity" thành Tiếng Việt.
nullity
noun
ngữ pháp
the state of being null, or void, or invalid (e.g. nullity of marriage) [..]
-
người bất tài
-
người vô dụng
-
người vô giá trị
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự bất tài
- sự vô dụng
- sự vô giá trị
- tính vô hiệu
- vật vô dụng
- vật vô giá trị;
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nullity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm