Phép dịch "negative" thành Tiếng Việt

âm, phủ định, tiêu cực là các bản dịch hàng đầu của "negative" thành Tiếng Việt.

negative adjective verb noun interjection ngữ pháp

not positive or neutral [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • âm

    adjective

    Blood and urine were negative for syphilis, gonorrhoea and chlamydia.

    Máu và nước tiểu đều âm tính với lậu, giang mai và khuẩn chlamydia.

  • phủ định

    adjective

    A double positive and a double negative both result in a positive.

    Hai lần khẳng định hay phủ định đều có kết quả là điều khẳng định.

  • tiêu cực

    adjective

    She has a negative attitude toward life.

    Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phủ nhận
    • cự tuyệt
    • lời từ chối
    • phản đối
    • bi quan
    • bất lợi
    • hư chứng
    • âm tính
    • không
    • bác bỏ
    • bản âm
    • chống lại
    • cấm đoán
    • cực âm
    • làm thành vô hiệu
    • lời cự tuyệt
    • quyền phủ nhận
    • quyền phủ quyết
    • quyền phủ định
    • số âm
    • tính tiêu cực
    • từ chối
    • từ phủ định
    • âm bản
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " negative " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "negative"

Các cụm từ tương tự như "negative" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • tính chất cấm đoán · tính chất cự tuyệt · tính chất phản đối · tính chất phủ nhận · tính chất phủ định · tính chất tiêu cực · tính chất từ chối
  • gam âm
  • Thuế thu nhập âm
  • tụt lề âm
  • ảnh hưởng xấu
  • tính chất cấm đoán · tính chất cự tuyệt · tính chất phản đối · tính chất phủ nhận · tính chất phủ định · tính chất tiêu cực · tính chất từ chối
  • Số âm
  • số âm
Thêm

Bản dịch "negative" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch