Phép dịch "nail" thành Tiếng Việt

móng, đinh, móng tay là các bản dịch hàng đầu của "nail" thành Tiếng Việt.

nail verb noun ngữ pháp

One of the four round pedestals (the nails) in Bristol, on which merchants once carried out their business. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • móng

    noun

    on fingers and toes

    Have a manicure regularly or use nail polish .

    Cắt móng tay thường xuyên hoặc dùng sơn móng .

  • đinh

    verb

    spike-shaped metal fastener used for joining wood or similar materials [..]

    They nailed Carwood's feet and hands to a wagon wheel.

    Chúng đóng đinh tay chân Carwood vô một cái bánh xe.

  • móng tay

    noun

    on fingers and toes [..]

    Have a manicure regularly or use nail polish .

    Cắt móng tay thường xuyên hoặc dùng sơn móng .

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cái đinh
    • nên
    • ghìm chặt
    • móng vuốt
    • đóng đinh
    • Đinh
    • Móng
    • moùng tay, caây ñinh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nail " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Nail
+ Thêm

"Nail" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Nail trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "nail"

Các cụm từ tương tự như "nail" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "nail" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch